occlusion
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự tắc nghẽn, sự che khuấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of occluding, or something that occludes.
- Vật gây tắc nghẽndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything that obstructs or closes a vessel or canal.
- Khớp cắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The alignment of the teeth when upper and lower jaws are brought together.
- Frông bị tắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An occluded front.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- occlusionDạng gốc (base form)
- occlusionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| occlusion bodydanh từ | danh từ | Ma trận protein tinh thể bao bọc nucleocapsid ở một số virus |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Âm tắc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A closure within the vocal tract that produces an oral stop or nasal stop.
Ví dụ
- .Nha sĩ xác định khớp cắn không đều là nguyên nhân gây đau hàm.
- vessel's .Phẫu thuật viên đã loại bỏ cục máu đông gây ra sự tắc nghẽn mạch máu.
- .Sự tắc nghẽn hoàn toàn lòng sông đã khiến nước chuyển hướng chảy vào các cánh đồng gần đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc occlusionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnocclūsiō“occluding, obstruction”
- từ tiếng Latinhocclūdō“to shut up or close up; to restrain”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha