Dịch

occlusion

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự tắc nghẽn, sự che khuấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of occluding, or something that occludes.
  2. Vật gây tắc nghẽndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything that obstructs or closes a vessel or canal.
  3. Khớp cắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The alignment of the teeth when upper and lower jaws are brought together.
  4. Frông bị tắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An occluded front.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. occlusionDạng gốc (base form)
  2. occlusionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

occlusion bodydanh từMa trận protein tinh thể bao bọc nucleocapsid ở một số virus

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Âm tắc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A closure within the vocal tract that produces an oral stop or nasal stop.

Ví dụ

  • .Nha sĩ xác định khớp cắn không đều là nguyên nhân gây đau hàm.
  • vessel's .Phẫu thuật viên đã loại bỏ cục máu đông gây ra sự tắc nghẽn mạch máu.
  • .Sự tắc nghẽn hoàn toàn lòng sông đã khiến nước chuyển hướng chảy vào các cánh đồng gần đó.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnocclūsiō“occluding, obstruction”
  2. từ tiếng Latinhocclūdō“to shut up or close up; to restrain”

Ngôn ngữ khác

AI