Dịch

observationally stable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của một hạt nhân (đồng vị): về mặt lý thuyết có khả năng phân rã phóng xạ (trên cơ sở là nó sẽ mang lại lợi ích về mặt năng lượng), nhưng chưa được quan sát thấy làm như vậytính từkhông so sánh (not comparable)Of a nuclide (isotope): theoretically capable of radioactive decay (on the grounds that it would be energy-profitable), but not having been observed to do so.

AI