Dịch

obscured

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị che khuất, tối tămtính từMade hidden, less visible, or dark.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obscuredDạng gốc (base form)
  2. more obscuredSo sánh hơn (comparative)
  3. most obscuredSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Cây thường xuân che khuất cái cây.
  • once-clear .Con đường từng rõ ràng của tôi nay có vẻ bị che khuất.
  • .Đột nhiên những đám mây che khuất bầu trời.

AI