obscured
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bị che khuất, tối tămtính từMade hidden, less visible, or dark.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obscuredDạng gốc (base form)
- more obscuredSo sánh hơn (comparative)
- most obscuredSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Cây thường xuân che khuất cái cây.
- once-clear .Con đường từng rõ ràng của tôi nay có vẻ bị che khuất.
- .Đột nhiên những đám mây che khuất bầu trời.