Dịch

objective tinnitus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiếng chuông trong tai được tạo ra bởi các hiện tượng vật lý ở tai trong và có thể được phát hiện bằng ống nghedanh từkhông đếm được (uncountable)A ringing sound in the ear that is produced by physical phenomena in the inner ear and can be detected using a stethoscope.

AI