Dịch

object permanence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hiểu biết (thường được phát triển trong thời thơ ấu) rằng một đồ vật vẫn tồn tại ngay cả khi nó biến mất khỏi tầm nhìn hoặc các giác quan khácdanh từkhông đếm được (uncountable)The understanding (typically developed during early infancy) that an object still exists even when it disappears from sight, or other senses.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI