Dịch

nympholept

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người cuồng tưởngdanh từA person in a state of nympholepsy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nympholeptDạng gốc (base form)
  2. nympholeptsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , / , , , / / , / , / .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổνυμφόληπτοςnumphólēptos“caught by nymphs, frenzied”

AI