nympholept
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người cuồng tưởngdanh từA person in a state of nympholepsy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nympholeptDạng gốc (base form)
- nympholeptsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , / , , , / / , / , / .
Họ từ (word family)
cùng gốc nympholeptNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổνυμφόληπτοςnumphólēptos“caught by nymphs, frenzied”