nurturing
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nuôi dưỡng, ân cần chăm sóctính từRefers to being caring; something which nurtures.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nurturingDạng gốc (base form)
- more nurturingSo sánh hơn (comparative)
- most nurturingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Chăm sóc người khác bắt đầu từ việc nuôi dưỡng chính mình.
- , .Khu vườn của họ đã qua thời hoàng kim, nhưng họ đang hồi sinh nó.
- .Những cây con phong đòi hỏi sự chăm sóc cẩn thận để phát triển đúng cách.