Dịch

nurturing

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nuôi dưỡng, ân cần chăm sóctính từRefers to being caring; something which nurtures.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nurturingDạng gốc (base form)
  2. more nurturingSo sánh hơn (comparative)
  3. most nurturingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Chăm sóc người khác bắt đầu từ việc nuôi dưỡng chính mình.
  • , .Khu vườn của họ đã qua thời hoàng kim, nhưng họ đang hồi sinh nó.
  • .Những cây con phong đòi hỏi sự chăm sóc cẩn thận để phát triển đúng cách.

AI