Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
number-theoretically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bằng phương tiện hoặc dưới dạng lý thuyết số
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
By means of, or in terms of, number theory.
AI
1
Bằng phương tiện hoặc dưới dạng lý thuyết số
1
Bằng phương tiện hoặc dưới dạng lý thuyết số
1
Bằng phương tiện hoặc dưới dạng lý thuyết số