nugger
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chiếc thuyền buồm của Ai Cập có cánh buồm hình vuông nghiêng một góc với cột buồmdanh từAn Egyptian sailing boat with a square sail that is tilted at an angle to the mast.
- Miếng gà viêndanh từA chicken nugget.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nuggerDạng gốc (base form)
- nuggersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , ; […]
- aren’t don’t .
- 15 Bedden .