nucleo-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Hình thành các từ liên quan đến nhân tế bào hoặc axit nucleictiền tốForming words pertaining to the cell nucleus or to nucleic acid.
- Hình thành các từ liên quan đến hạt nhân nguyên tửtiền tốForming words pertaining to atomic nuclei.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nucleo-capsulartính từ | tính từ | Liên quan đến hoặc kết nối các nhân hạch nền và bao bên trong |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhnucleus“kernel, core”