Dịch

nucleo-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Hình thành các từ liên quan đến nhân tế bào hoặc axit nucleictiền tốForming words pertaining to the cell nucleus or to nucleic acid.
  2. Hình thành các từ liên quan đến hạt nhân nguyên tửtiền tốForming words pertaining to atomic nuclei.

Cụm từ (phrase)

nucleo-capsulartính từLiên quan đến hoặc kết nối các nhân hạch nền và bao bên trong

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhnucleus“kernel, core”

AI