Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nuclear warfare
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc sử dụng vũ khí hạt nhân làm vũ khí chiến tranh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The use of nuclear weapons as weapons of war.
Ví dụ
We
are
in
the
last
few
seconds
,
but
not
because
of
a
nuclear
warfare
or
the
thinning
ozone
layer
and
not
even
because
of
global
warming
.
We
are
here
in
the
last
seconds
because
of
how
we
make
our
food
products
.
AI
1
Việc sử dụng vũ khí hạt nhân làm vũ khí chiến tranh
1
Việc sử dụng vũ khí hạt nhân làm vũ khí chiến tranh
1
Việc sử dụng vũ khí hạt nhân làm vũ khí chiến tranh