Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nubble
động từ
(verb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Đánh hoặc bầm tím bằng nắm đấm
động từ
To beat or bruise with the fist.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nubble
nubbl
y
Thành cục nhỏ
tính từ
Ví dụ
if
his
Master
went
an
Hair's
Breadth
beyond
his
Duty
,
he
was
a
Tyrant
,
that
it
was
lawful
for
him
to
Nubble
him
AI
1
Đánh hoặc bầm tím bằng nắm đấm
1
Đánh hoặc bầm tím bằng nắm đấm
1
Đánh hoặc bầm tím bằng nắm đấm