nourished
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được nuôi dưỡng, nuôi nấngtính từfed
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nourishedDạng gốc (base form)
- more nourishedSo sánh hơn (comparative)
- most nourishedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| well-nourishedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với well-fed |
Ví dụ
- .Bạn đã nuôi dưỡng các con mình.
- .Cây cối được nuôi dưỡng bởi đất.
- .Mục sư được hội thánh nuôi dưỡng.