Dịch

nourished

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được nuôi dưỡng, nuôi nấngtính từfed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nourishedDạng gốc (base form)
  2. more nourishedSo sánh hơn (comparative)
  3. most nourishedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

well-nourishedtính từĐồng nghĩa với well-fed

Ví dụ

  • .Bạn đã nuôi dưỡng các con mình.
  • .Cây cối được nuôi dưỡng bởi đất.
  • .Mục sư được hội thánh nuôi dưỡng.

AI