Dịch

nostopathy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sợ phải trở về nhà, ví dụ sau khi ra tù hoặc thực hiện nghĩa vụ quân sựdanh từkhông đếm được (uncountable)A fear of returning home, for example after prison or military service.

AI