Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nostopathy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sợ phải trở về nhà, ví dụ sau khi ra tù hoặc thực hiện nghĩa vụ quân sự
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A fear of returning home, for example after prison or military service.
AI
1
Sợ phải trở về nhà
1
Sợ phải trở về nhà
1
Sợ phải trở về nhà