Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nosocomephobia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nỗi sợ hãi bất thường đối với bệnh viện
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An abnormal fear of hospitals.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
νοσοκομεῖον
nosokomeîon
“hospital”
AI
1
Nỗi sợ hãi bất thường đối với bệnh viện
1
Nỗi sợ hãi bất thường đối với bệnh viện
1
Nỗi sợ hãi bất thường đối với bệnh viện