Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nosiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính hay tò mò, tính thọc mạch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being nosy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nosiness
Dạng gốc
(base form)
nosiness
es
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nosiness
nos
y
Lắm chuyện, nhiều chuyện, đa sự, đa đoan, thọc mạch
tính từ, danh từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
nosy
+
-ness
AI
1
Tính hay tò mò
1
Tính hay tò mò
1
Tính hay tò mò