Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nosher
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hay ăn vặt
danh từ
Someone who noshes; an eater.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nosher
Dạng gốc
(base form)
nosher
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
nosh
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nosher
nosh
Đồ ăn
danh từ, động từ, thán từ
nosher
y
Nhà hàng
danh từ
AI
1
Người hay ăn vặt
1
Người hay ăn vặt
1
Người hay ăn vặt