Dịch

nose-pick

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thủ thuật gian hàng được thực hiện trên một đoạn đường dốc, một phần tư đường ống hoặc cấu trúc tương tự, trong đó vận động viên trượt băng tiếp đất trên xe tải phía trước và mũi ván dựa vào đối diện (cạnh)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stall trick performed on a ramp, quarter-pipe or similar structure, in which the skater lands on the front truck and nose of the board against the coping (edge).
  2. Ngoáy mũiđộng từTo pick one's nose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nose-pickNguyên thể (infinitive)
  2. nose-picksSố nhiều (plural)
  3. nose-pickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nose-pickingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

nose-pickerdanh từNgười ngoáy mũi

Ví dụ

  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI