Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
normoproteinuric
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hoặc có biểu hiện protein niệu bình thường
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to, or exhibiting normoproteinuria
Nguồn gốc
(etymology)
normo-
+
proteinuric
AI
1
Liên quan đến hoặc có biểu hiện protein niệu bình thường
1
Liên quan đến hoặc có biểu hiện protein niệu bình thường
1
Liên quan đến hoặc có biểu hiện protein niệu bình thường