Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
normoketonemia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự hiện diện của lượng xeton bình thường trong máu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The presence of the normal amount of ketones in the blood
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
normoketonemic
Nguồn gốc
(etymology)
normo-
+
ketonemia
AI
1
Sự hiện diện của lượng xeton bình thường trong máu
1
Sự hiện diện của lượng xeton bình thường trong máu
1
Sự hiện diện của lượng xeton bình thường trong máu