Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
normoglycemia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng có mức glucose bình thường trong máu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of having a normal level of glucose in the blood.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
euglycemia
Nguồn gốc
(etymology)
normo-
+
glycemia
Họ từ
(word family)
cùng gốc
normoglycemia
normoglycemi
c
Có lượng glucose bình thường trong máu
tính từ, danh từ
AI
1
Tình trạng có mức glucose bình thường trong máu
1
Tình trạng có mức glucose bình thường trong máu
1
Tình trạng có mức glucose bình thường trong máu