nooo
B2thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Không kéo dàithán từElongated form of no.
Họ từ (word family)
cùng gốc noooVí dụ
- , , . .Tìm kiếm nhanh đằng sau, bên trên và bên dưới bạn không thấy gì cả, thậm chí không có cả một con tem cũ. Cái gì cũng được nhưng khônggg.
- "!" ."Khônggg!" Mary thét lên khi Tom làm đổ cốc sữa của cô ấy.
- "!" ."Khônggg!" Mary thét lên.