Dịch

nooo

B2thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Không kéo dàithán từElongated form of no.

Họ từ (word family)

cùng gốc nooo

Ví dụ

  • , , . .Tìm kiếm nhanh đằng sau, bên trên và bên dưới bạn không thấy gì cả, thậm chí không có cả một con tem cũ. Cái gì cũng được nhưng khônggg.
  • "!" ."Khônggg!" Mary thét lên khi Tom làm đổ cốc sữa của cô ấy.
  • "!" ."Khônggg!" Mary thét lên.

AI