Dịch

nongreeting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự vắng mặt của một lời chào tại thời điểm có thể hoặc được mong đợidanh từThe absence of a greeting at a time when a one is possible or expected.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nongreetingDạng gốc (base form)
  2. nongreetingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • " ," , , .
  • .

AI