nominativus pendens
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cụm danh từ, được giới thiệu như thể chủ ngữ của một câu, nhưng thực tế không được sử dụng như vậydanh từA noun phrase, introduced as if the subject of a sentence, that is not actually used as such.
- Cố ý sử dụng công trình như vậydanh từIntentional use of such a construction.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)