nomen translatum
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tên đơn vị phân loại hợp lệ bắt nguồn từ sự thay đổi thứ hạng phân loại thành tên đã được công bố trước đódanh từA valid taxon name derived from a change in taxonomic rank to a previously published name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- nomen translatumDạng gốc (base form)
- nomina translata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhnomen translatum