Dịch

nomadism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đời sống du cưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The way of life of a nomad or nomads.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nomadismDạng gốc (base form)
  2. nomadismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

digital nomadismdanh từLối sống trong đó một người đi du lịch khắp thế giới và vẫn làm việc thông qua làm việc từ xa (làm việc từ xa kỹ thuật số)

Ví dụ

  • 10,000-8000 .., 6000-4000 .. .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI