nomadism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đời sống du cưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The way of life of a nomad or nomads.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nomadismDạng gốc (base form)
- nomadismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| digital nomadismdanh từ | danh từ | Lối sống trong đó một người đi du lịch khắp thế giới và vẫn làm việc thông qua làm việc từ xa (làm việc từ xa kỹ thuật số) |
Ví dụ
- 10,000-8000 .., 6000-4000 .. .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha