Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nola
C2
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chuông nhỏ (trong thánh lễ)
danh từ
A very small bell used in the choir during consecration.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nola
nola
nite
Khoáng chất màu đen hình chóp lục giác-lục giác có chứa nhôm, hydro, sắt, oxy, titan và vanadi
danh từ
nola
trexed
Chất ức chế tổng hợp thymidylate
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
Từ tượng thanh
từ tiếng Latinh
nola
AI
1
Chuông nhỏ (trong thánh lễ)
1
Chuông nhỏ (trong thánh lễ)
1
Chuông nhỏ (trong thánh lễ)