Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
noiselessness
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự im lăng, sự yên ắng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or state of being noiseless; quiet or hush; silence.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
noiselessness
noiseless
Không tạo ra tiếng ồn; không có tiếng ồn
tính từ
noiseless
ly
Yên tựnh, yên ắng
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
noiseless
+
-ness
Ví dụ
She
had
established
a
character
for
humility
,
discretion
,
noiselessness
and
religion
which
Mrs
.
Piper
greatly
regretted
losing
.
AI
1
Sự im lăng
1
Sự im lăng
1
Sự im lăng