Dịch

noegenesis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc tiếp thu kiến thức mới từ quan sát và kinh nghiệm cũng như từ việc suy luận về mối quan hệ giữa những sự vật đã biếtdanh từkhông đếm được (uncountable)The acquisition of new knowledge from observation and experience, and from inferring relationships between known things.

Họ từ (word family)

cùng gốc noegenesis

Nguồn gốc (etymology)

AI