Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
noctilucous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sáng về đêm, dạ quang
tính từ
Shining in the night or darkness; luminescent.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh mới
noctilūcus
Ví dụ
noctilucous
plankton
noctilucous
worm
AI
1
Sáng về đêm
1
Sáng về đêm
1
Sáng về đêm