Dịch

nobody's perfect

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Dùng khi lỗi lầm hoặc khuyết điểm của ai đó được thừa nhận, để nhắc nhở rằng những người khác cũng mắc lỗi và cũng có khuyết điểmcụm từUsed when someone's mistakes or flaws are acknowledged, to remind that everyone else makes mistakes and has flaws.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • , .

AI