Dịch

noa

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không kiêng kỵ, thay thếtính từkhông so sánh (not comparable)Non-taboo; serving to replace a taboo name or term.
  2. Không thiêng liêngtính từkhông so sánh (not comparable)Non-sacred; such that it must be kept separate from what is taboo.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Maorinoa

AI