noa
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không kiêng kỵ, thay thếtính từkhông so sánh (not comparable)Non-taboo; serving to replace a taboo name or term.
- Không thiêng liêngtính từkhông so sánh (not comparable)Non-sacred; such that it must be kept separate from what is taboo.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Maorinoa