Dịch

no-height

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Điểm 0 về chiều cao, trong đó vận động viên không thực hiện cú nhảy hợp lệ, nhảy cao hoặc nhảy sào và lỗi ngoài thi đấudanh từA score of 0 in height, where an athlete fails to make a valid jump, in high jump or pole vault, and faults out of competition.
  2. Không ghi điểm hợp lệ và bị điểm 0 hoặc không có chiều cao do không thực hiện cú nhảy hợp lệ trong môn nhảy cao hoặc nhảy sào và phạm lỗi trong cuộc thiđộng từTo fail to record a valid score, and produce a score of 0 or no-height, by failing to make a valid jump in high jump or pole vault, and faulting out of competition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. no-heightNguyên thể (infinitive)
  2. no-heightsSố nhiều (plural)
  3. no-heightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. no-heightingPhân từ I (present participle)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI