Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
no-bail
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
(của lệnh bắt, giam giữ hoặc giam giữ) yêu cầu từ chối bảo lãnh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
(of a warrant, detainment, or hold) that requires to deny bail
Ví dụ
"
Now
I
had
a
no-bail
warrant
out
on
me
at
this
time
.
That
means
they
have
to
arrest
you
.
They
have
to
take
you
into
custody
.
"
AI
1
(của lệnh bắt, giam giữ hoặc giam giữ) yêu cầu từ chối bảo lãnh
1
(của lệnh bắt, giam giữ hoặc giam giữ) yêu cầu từ chối bảo lãnh
1
(của lệnh bắt, giam giữ hoặc giam giữ) yêu cầu từ chối bảo lãnh