NL
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Viết tắt của no liabilitydanh từInitialism of no liability.
- Viết tắt của night letterdanh từInitialism of night letter.
- Tỉnh Newfoundland và Labrador, Canadadanh từ riêngInitialism of Newfoundland and Labrador: a province of Canada.
- Bang Nagaland, Ấn Độdanh từ riêngAbbreviation of Nagaland: a state of India.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Viết tắt của Neo-Latin
- Initialism of Neo-Latin.
Họ từ (word family)
cùng gốc NL- NLSViết tắt của Neu-Laxova syndromedanh từ riêng, danh từ
- NLCSViết tắt của National League Championship Series: loạt bảy trò chơi hay nhất được chơi để xác định nhà vô địch của Liên đoàn Quốc gia và giành được cờ hiệu NLdanh từ riêng
- NLDSViết tắt của National League Division Series: một cặp trong số năm trò chơi hay nhất được các đội bóng chày của Liên đoàn bóng chày chơi hàng năm để xác định đối thủ trong Giải vô địch Liên đoàn quốc gia (NLCS)danh từ riêng
Ví dụ
- , “ ” “” .Ví dụ, một công ty miễn trách nhiệm phải có trong tên của mình cụm từ “No Liability” hoặc từ viết tắt “NL” như lời cảnh báo cho những ai giao dịch với công ty đó.