nirsevimab
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kháng thể đơn dòng tái tổ hợp ở người được sử dụng để ngăn ngừa nhiễm virus hợp bào hô hấp (RSV) ở trẻ sơ sinhdanh từkhông đếm được (uncountable)A human recombinant monoclonal antibody used to prevent respiratory syncytial virus (RSV) infections in infants.