Dịch

nien-hao

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Năm trị vì, thời kỳ trị vì hoặc tước hiệu vương quyền được sử dụng khi đánh số năm theo truyền thống trong triều đại của một hoàng đế Trung Quốc và đặt tên cho một số nhà cai trị Trung Quốcdanh từThe regnal year, reign period, or regnal title used when traditionally numbering years in a Chinese emperor's reign and in naming certain Chinese rulers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nien-haoDạng gốc (base form)
  2. nien-haosSố nhiều (plural)

AI