Dịch

nidulant

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Làm tổ, như một con chim trong tổ của nótính từkhông so sánh (not comparable)Nestling, as a bird in its nest.
  2. Nằm lỏng lẻo trong cùi hoặc bông bên trong quả mọng hoặc vỏ quảtính từkhông so sánh (not comparable)Lying loose in pulp or cotton within a berry or pericarp.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhnidulans

Ví dụ

AI