nidulant
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Làm tổ, như một con chim trong tổ của nótính từkhông so sánh (not comparable)Nestling, as a bird in its nest.
- Nằm lỏng lẻo trong cùi hoặc bông bên trong quả mọng hoặc vỏ quảtính từkhông so sánh (not comparable)Lying loose in pulp or cotton within a berry or pericarp.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhnidulans