Dịch

NHS

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dịch vụ Y tế Quốc gia Anhdanh từ riêngInitialism of National Health Service.
  2. Hệ thống Đường cao tốc Quốc gia Mỹdanh từ riêngInitialism of National Highway System.
  3. Hội Danh dự Quốc gia Mỹdanh từ riêngInitialism of National Honor Society.
  4. Di tích Lịch sử Quốc giadanh từInitialism of National Historic Site.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NHSDạng gốc (base form)
  2. NHSesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

NHS Trustdanh từMột cơ quan hành chính tự quản trong NHS; thường là một nhóm bệnh viện

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trường trung học phổ thông quốc gia
  1. Initialism of national high school.

Ví dụ

  • , – , – “ , ”.NHS về cơ bản là một hệ thống tương trợ y tế với nguồn vốn nhà nước, được chi trả bằng thuế thu nhập – bạn càng kiếm được nhiều, bạn càng đóng góp nhiều – điều này có nghĩa là nó bám rễ sâu trong nguyên tắc xã hội chủ nghĩa “làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu”.
  • 2020, 72 .Năm 2020, NHS đã 72 tuổi.
  • .NHS có chính sách mới.

AI