NHS
B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dịch vụ Y tế Quốc gia Anhdanh từ riêngInitialism of National Health Service.
- Hệ thống Đường cao tốc Quốc gia Mỹdanh từ riêngInitialism of National Highway System.
- Hội Danh dự Quốc gia Mỹdanh từ riêngInitialism of National Honor Society.
- Di tích Lịch sử Quốc giadanh từInitialism of National Historic Site.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NHSDạng gốc (base form)
- NHSesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| NHS Trustdanh từ | danh từ | Một cơ quan hành chính tự quản trong NHS; thường là một nhóm bệnh viện |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trường trung học phổ thông quốc gia
- Initialism of national high school.
Ví dụ
- , – , – “ , ”.NHS về cơ bản là một hệ thống tương trợ y tế với nguồn vốn nhà nước, được chi trả bằng thuế thu nhập – bạn càng kiếm được nhiều, bạn càng đóng góp nhiều – điều này có nghĩa là nó bám rễ sâu trong nguyên tắc xã hội chủ nghĩa “làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu”.
- 2020, 72 .Năm 2020, NHS đã 72 tuổi.
- .NHS có chính sách mới.