Dịch

newlyweds

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cặp vợ chồng mới cướidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A recently married couple.

Ví dụ

  • , - .Một phong tục bất thường được tuân theo ở Llangennith, khi súng săn được bắn tại đám cưới - để xua đuổi tà ma khỏi cặp vợ chồng mới cưới.
  • ?Mary và Tom có phải là cặp vợ chồng mới cưới không?
  • .Sami và Layla là cặp vợ chồng mới cưới.

AI