Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
newly established
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mới thành lập, mới được thiết lập
tính từ
having been created or founded recently
Ví dụ
The
newly
established
firm
quickly
gained
a
strong
reputation
.
Công ty mới thành lập nhanh chóng có được uy tín vững mạnh.
AI
1
Mới thành lập
1
Mới thành lập
1
Mới thành lập