Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
newbie gains
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Khối lượng cơ tăng nhanh khi một người bắt đầu tập luyện
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Rapid increases in muscle mass when a person begins training.
Ví dụ
If
you’re
starting
off
skinny
,
you
can
probably
get
newbie
gains
for
several
months
.
AI
1
Khối lượng cơ tăng nhanh khi một người bắt đầu tập luyện
1
Khối lượng cơ tăng nhanh khi một người bắt đầu tập luyện
1
Khối lượng cơ tăng nhanh khi một người bắt đầu tập luyện