neu
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng viết tắt của dòng tế bào u nguyên bào thần kinh đệmdanh từAbbreviation of neuroglioblastoma cell line.
- Từ đồng nghĩa của HER-2danh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of HER-2.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| /neuký hiệu | ký hiệu | Biểu thị rằng tuyên bố trước có ý nghĩa trung lập |
| Neu syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Neu-Laxova syndrome |
| Neu-Laxova syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn lặn nhiễm sắc thể thường hiếm gặp, đặc trưng bởi sự hạn chế tăng trưởng nghiêm trọng trong tử cung và nhiều dị tật bẩm sinh |
| Neu-Povýsilová syndrome | Đồng nghĩa với Neu-Laxova syndrome |