nettles
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dây nhỏ gắn vào buồm, dùng khi căng buồmdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Small lengths of cord attached to a sail, used to secure the excess fabric after reefing; reef points
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be on nettlescụm từ | cụm từ | Như ngồi phải gai |
Ví dụ
- ?Tại sao cây tầm ma gây đau?
- ?Tại sao cây tầm ma gây đau?
- .Tầm ma là một vị thuốc hiệu quả.