Dịch

nettles

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dây nhỏ gắn vào buồm, dùng khi căng buồmdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Small lengths of cord attached to a sail, used to secure the excess fabric after reefing; reef points

Cụm từ (phrase)

be on nettlescụm từNhư ngồi phải gai

Ví dụ

  • ?Tại sao cây tầm ma gây đau?
  • ?Tại sao cây tầm ma gây đau?
  • .Tầm ma là một vị thuốc hiệu quả.

AI