Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
net a catch
Nghĩa chính
1
Bắt được
Ví dụ
The
fisherman
netted
a
catch
of
trout
.
Ngư dân bắt được một đợt cá hồi.
Xuất hiện ở từ khác
net
kết hợp
bắt được
AI
1
Bắt được
1
Bắt được
1
Bắt được