Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nephrocardiovascular
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến thận và hệ tim mạch
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to, or affecting the kidneys and the cardiovascular system
Nguồn gốc
(etymology)
nephro-
+
cardiovascular
AI
1
Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến thận và hệ tim mạch
1
Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến thận và hệ tim mạch
1
Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến thận và hệ tim mạch