nematic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các phân tử của chúng sắp xếp thành những đường song song lỏng lẻotính từWhose molecules align in loose parallel lines.
- Tinh thể lỏng có các phân tử xếp thành những đường song song lỏng lẻodanh từA liquid crystal whose molecules align in loose parallel lines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nematicDạng gốc (base form)
- nematicsSố nhiều (plural)
- more nematicSo sánh hơn (comparative)
- most nematicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Twisted Nematicdanh từ | danh từ | Màn hình nematic xoắn (T.N.) bao gồm các điốt phát sáng (L.C.D.) với các điện cực được kích hoạt để hiển thị hình ảnh theo tín hiệu đầu ra nhận được |
| nematic phase | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổνήματοςnḗmatos
Ví dụ
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc nematic- nematiconSoliton quang học không gian trong tinh thể lỏng nematicdanh từ
- nematicideCác loại thuốc trừ sâu được thiết kế để tiêu diệt tuyến trùng (giun tròn)danh từ
- nematicityĐiều kiện mang tính chuyên đề hoặc mức độ mà một tài liệu có tính chuyên đềdanh từ
- nematicallyTheo cách thức chuyên đềtrạng từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha