Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nekodamashi
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động vỗ tay để đánh lạc hướng đối thủ
danh từ
The act of clapping the hands in order to distract one's opponent.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Nhật
猫騙し
nekodamashi
AI
1
Hành động vỗ tay để đánh lạc hướng đối thủ
1
Hành động vỗ tay để đánh lạc hướng đối thủ
1
Hành động vỗ tay để đánh lạc hướng đối thủ