Dịch

neepery

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuật ngữ công nghệdanh từkhông đếm được (uncountable)Technological jargon.
  2. Thông tin bên lề hoặc thông tin có độ chi tiết cao, đặc biệt là thông tin mà tác giả đưa vào tác phẩm hư cấu do nghiên cứudanh từkhông đếm được (uncountable)Trivia or highly-detailed information, especially that which an author includes in a work of fiction as a result of research.

Ví dụ

  • "… , , , ," , Tannim's .
  • . . Finlay's , , .
  • , , , .

AI