near-minimal pair
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cặp từ khác nhau bởi một vài (nhưng nhiều hơn một) phân đoạn ngữ âm hoặc siêu phân đoạn, được sử dụng để gợi ý một âm vị, thanh điệu hoặc âm sắc được đề xuất có thể hợp lệdanh từA pair of words differing by a few (but more than one) phonetic segments or suprasegments, used to suggest a proposed phoneme, toneme, or chroneme may be valid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- near-minimal pairDạng gốc (base form)
- near-minimal pairsSố nhiều (plural)